Quy định giá vé xe buýt tuyến Mai Pha- Na Sầm và Bến xe Phía Bắc - Na Dương có trợ giá của Công ty cổ phần Non Nước
UBND tỉnh ban hành Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 quy định giá vé xe buýt tuyến Mai Pha- Na Sầm và Bến xe Phía Bắc - Na Dương có trợ giá của Công ty cổ phần Non Nước.

Ảnh minh họa
Theo đó, quy định giá vé xe buýt (có trợ giá) trên tuyến Mai Pha - Na Sầm, Bến xe phía Bắc - Na Dương và ngược lại do Công ty cổ phần Non Nước triển khai thực hiện như sau:
I. Tuyến Mai Pha - Na Sầm và ngược lại
TT | Tên tuyến (cung chặng) | Đơn giá (đồng/km) | Số km của tuyến | Giá vé (đồng/hành khách) |
I | Vé lượt |
|
|
|
1 | Mai Pha - Na Sầm | 737 | 38 | 28.000 |
2 | Mai Pha - Đồng Đăng | 870 | 23 | 20.000 |
3 | Đồng Đăng - Na Sầm | 938 | 16 | 15.000 |
4 | Nội thành thành phố Lạng Sơn | 500 | 12 | 6.000 |
II | Vé tháng (giá vé lượt*30 ngày) |
|
|
|
1 | Mai Pha - Na Sầm |
|
| 840.000 |
2 | Mai Pha - Đồng Đăng |
|
| 600.000 |
3 | Đồng Đăng - Na Sầm |
|
| 450.000 |
4 | Nội thành thành phố Lạng Sơn |
|
| 180.000 |
II. Tuyến Bến xe Phía Bắc – Na Dương và ngược lại
TT | Tên tuyến (cung chặng) | Đơn giá (đồng/km) | Số km của tuyến | Giá vé (đồng/hành khách) |
I | Vé lượt |
|
|
|
1 | Bến xe Phía Bắc- Na Dương | 757 | 37 | 28.000 |
2 | Bến xe Phía Bắc- Lộc Bình | 800 | 25 | 20.000 |
3 | Bến xe Phía Bắc- Bản Ngà | 1.000 | 15 | 15.000 |
4 | Bản Ngà - Lộc Bình | 1.250 | 12 | 15.000 |
5 | Bản Ngà - Na Dương | 870 | 23 | 20.000 |
6 | Lộc Bình - Na Dương | 1.500 | 10 | 15.000 |
7 | Nội thành thành phố Lạng Sơn | 1.000 | 06 | 6.000 |
II | Vé tháng (giá vé lượt*30 ngày) |
|
|
|
1 | Bến xe Phía Bắc - Na Dương |
|
| 840.000 |
2 | Bến xe Phía Bắc - Lộc Bình |
|
| 600.000 |
3 | Bản Ngà - Lộc Bình |
|
| 450.000 |
4 | Lộc Bình - Na Dương |
|
| 450.000 |
Mức giá trên là giá tối đa đối với các đối tượng sử dụng phương tiện xe buýt do Công ty cổ phần Non Nước triển khai thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh.
Thùy Linh



